Giá cơ sở ngày 02/12/2015

BẢNG TÍNH GIÁ CƠ SỞ THEO NĐ 83/2014/NĐ-CP, THÔNG TƯ SỐ 78/2015/TT-BTC
(Chỉ mang tính chất tham khảo)      

TTCác khoản mục chi phíĐVTMặt hàng
Xăng 92Xăng E5DO 0,05SDầu hỏaFO 3,5S
*Giá thế giới ngày 02/12/2015$/thùng, tấn55.7155.7154.2154.02216.41
1Giá thế giới (FOB) BQ 15 ngày $/thùng, tấn55.5255.5255.8855.70219.85
2Chi phí bảo hiểm và vận chuyển từ cảng nước ngoài về cảng Việt Nam (IF)$/thùng, tấn2.502.502.503.0030.00
3Tỷ giá bán BQ 15 ngày (Vietcombank)VNĐ/USD22,521.82
Tỷ giá mua chuyển khoảnVNĐ/USD21,991.82
4Giá CIF (4=1+2)$/thùng, tấn58.0258.0258.3858.70249.85
Giá CIF tính giá cơ sởVNĐ/lít, kg8,0918,0918,1798,2015,627
Giá CIF tính thuế NK và thuế TTĐB VNĐ/lít, kg7,9017,9017,9868,0085,495
5Thuế nhập khẩuTỷ lệ (%)%20%20%10%13%10%
Mức (đồng)VNĐ/lít, kg1,5801,5807991,041549
6Thuế tiêu thụ đặc biệtTỷ lệ (%)%10%10%
Mức (đồng)VNĐ/lít, kg948948
7Chi phí định mứcVNĐ/lít, kg1,0501,050950950600
8Lợi nhuận định mứcVNĐ/lít, kg300300300300300
9Mức trích quỹ BOGVNĐ/lít, kg3000300300300
10Thuế bảo vệ môi trườngVNĐ/lít, kg3,0002,8501,500300900
11Thuế giá trị gia tăng (VAT)VNĐ/lít, kg1,5271,4821,2031,109828
12Giá cơ sở (12=4+5+6+7+8+9+10+11)VNĐ/lít, kg16,79616,30113,23012,2019,104
13Giá bán lẻ hiện hành PetrolimexVNĐ/lít, kg17,05016,55013,51012,6409,480
14Mức chênh lệch giữa giá bán lẻ hiện hành so với giá cơ sở%1.51%1.53%2.12%3.59%4.13%
VNĐ/lít, kg254249280439376
15Chi Quỹ BOGVNĐ/lít, kg00000
16Giá cơ sở kỳ trước liền kề VNĐ/lít, kg17,05416,55913,61412,6479,488

Tính trên cơ sở mức trích lập quỹ BOG xăng dầu theo quy định là 300 đồng/lít xăng khoáng, 0 đồng/lít xăng E5, 300 đồng/lít diezen, 300 đồng/ lít dầu hỏa, 300 đồng/kg dầu mazut    

Xem theo ngày:(dd-MM-yyyy)